Từ: 河狸鼠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河狸鼠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 河狸鼠 trong tiếng Trung hiện đại:

Hé lí shǔ hải ly đầm lầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狸

li:con li, hồ li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)
河狸鼠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 河狸鼠 Tìm thêm nội dung cho: 河狸鼠