Từ: tá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ tá:

左 tả, tá佐 tá些 ta, tá卸 tá借 tá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tả, tá [tả, tá]

U+5DE6, tổng 5 nét, bộ Công 工
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo3;
Việt bính: zo2
1. [虛左] hư tả 2. [左右] tả hữu 3. [左衽] tả nhẫm;

tả, tá

Nghĩa Trung Việt của từ 左

(Danh) Bên trái.
◎Như: hư tả dĩ đãi
để chừa bên trái xe để đợi người hiền tài, hướng tả chuyển quay về bên trái, tiền hậu tả hữu đằng trước đằng sau bên trái bên phải.

(Danh)
Phía đông.
§ Cách định phương hướng cho phương đông là bên tay trái.
◎Như: sơn tả phía đông của núi, giang tả phía đông của sông.

(Danh)
Họ Tả.

(Tính)
Ở phía tay trái.
◎Như: tả phương phía trái, tả diện mặt bên trái.

(Tính)
Cấp tiến.
◎Như: tả phái phe tả.

(Tính)
Không chính đính.
◎Như: tả đạo hoặc chúng đạo dối lừa chúng.

(Động)
Làm trái lại, không hợp.
◎Như: ý kiến tương tả ý kiến khác nhau.

(Phó)
Không đúng, không thích hợp.
◎Như: tả kế đưa ra kế sách không thích hợp, mưu hoạch hỏng.

(Phó)
Giáng xuống.
◎Như: tả thiên bị giáng chức.

(Phó)
Sai, lệch.
◎Như: nhĩ tưởng tả liễu anh nghĩ sai rồi, tha thuyết tả liễu anh ấy nói trật rồi.Một âm là .

(Động)
Giúp, phụ tá.
§ Thông .

(Động)
Chứng nghiệm.
◎Như: chứng tá người làm chứng.

(Danh)
Tiếng nói khiêm trong thư từ.
◎Như: dĩ ngu tá hữu để làm vui cho người hầu hạ.

tả, như "bên tả, tả ngạn" (vhn)
tá, như "một tá" (gdhn)

Nghĩa của 左 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒ]Bộ: 工 - Công
Số nét: 5
Hán Việt: TẢ
1. bên trái。面向南时靠东的一边(跟"右"相对,下2.,6.同)。
左方
bên trái
左手
tay trái
向左转
quay sang trái
2. phía Đông。东。
山左(太行山以东的地方,过去也专指山东省)。
Sơn Tả (phía đông núi Thái Hành, xưa thường chỉ tỉnh Sơn Đông.)
3. nghiêng; tà; không bình thường。偏;邪;不正常。
左脾气
trái tính trái nết
左道旁门
tà đạo; tà thuyết
4. sai; không đúng。错;不对头。
想左了
nghĩ sai rồi.
说左了
nói sai rồi
5. tương phản; ngược; trái ngược。相反。
意见相左
ý kiến tương phản
6. tiến bộ; cách mạng。进步的;革命的。
左派
phái tả; cánh tả; khuynh tả.
左翼作家。
những nhà văn cánh tả; những nhà văn khuynh tả.
7. phò tá; giúp việc。同"佐"。
8. họ Tả。姓。
Từ ghép:
左岸 ; 左膀右臂 ; 左边 ; 左边锋 ; 左不过 ; 左侧 ; 左丞相 ; 左道旁门 ; 左躲右闪 ; 左顾右盼 ; 左强 ; 左近 ; 左邻右舍 ; 左轮 ; 左面 ; 左派 ; 左撇子 ; 左迁 ; 左倾 ; 左倾机会主义 ; 左丘明 ; 左券 ; 左嗓子 ; 左师 ; 左手 ; 左手定则 ; 左首 ; 左说右说 ; 左思 ; 左思右想 ; 左司马 ; 左袒 ; 左提右挈 ; 左心 ; 左性 ; 左性子 ; 左旋 ; 左宜右有 ; 左翼 ; 左右 ; 左...右... ; 左右逢源 ; 左右开弓 ; 左右手 ; 左右袒 ; 左右通政 ; 左右为难 ; 左证 ; 左支右绌

Chữ gần giống với 左:

, ,

Chữ gần giống 左

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 左 Tự hình chữ 左 Tự hình chữ 左 Tự hình chữ 左

[]

U+4F50, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo3;
Việt bính: zo3
1. [證佐] chứng tá 2. [佐役] tá dịch 3. [佐理] tá lí 4. [佐治] tá trị 5. [參佐] tham tá 6. [中佐] trung tá;


Nghĩa Trung Việt của từ 佐

(Động) Giúp.
◎Như: phụ tá
giúp đỡ.
◇Hàn Dũ : Thị niên, ngô tá nhung Từ Châu (Tế thập nhị lang văn ) Năm đó, chú giúp việc binh ở Từ Châu.

(Động)
Phụ với người khác ăn uống, khuyến ẩm, phối thực.
◎Như: tá tửu cùng uống rượu.

(Danh)
Người giúp đỡ, người phụ trợ.
◎Như: huyện tá chức quan giúp việc quan huyện.

(Tính)
Phó, thứ hai, ở địa vị phụ trợ.
◎Như: tá xa xe phó (ngày xưa dành cho vua đi chinh chiến hoặc săn bắn).

tá, như "phò tá" (vhn)
tớ, như "đầy tớ" (gdhn)

Nghĩa của 佐 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: TÁ
1. phụ tá; phò tá; giúp việc。辅佐;辅助。
佐理
giúp việc
佐餐
thức ăn.
2. người phụ tá; người phò tá; người giúp việc。辅佐别人的人。
僚佐
người giúp việc chuyên môn
Từ ghép:
佐餐 ; 佐贰 ; 佐酒 ; 佐理 ; 佐料 ; 佐药 ; 佐证

Chữ gần giống với 佐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 佐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佐 Tự hình chữ 佐 Tự hình chữ 佐 Tự hình chữ 佐

ta, tá [ta, tá]

U+4E9B, tổng 8 nét, bộ Nhị 二
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie1, suo4, sa1;
Việt bính: se1
1. [些須] ta tu 2. [些微] ta vi;

ta, tá

Nghĩa Trung Việt của từ 些

(Danh) Lượng từ: một ít.
◇Thủy hử truyện
: Lão nhi hòa giá tiểu tư thượng nhai lai mãi liễu ta tiên ngư, nộn kê , (Đệ tứ hồi) Ồng già và đứa ở ra phố mua một ít cá tươi, gà giò.

(Phó)
Ít, chút xíu.
◎Như: ta vi chút ít.
◇Thủy hử truyện : Thành lí, tịnh vô ta động tĩnh , (Đệ tứ thập nhất hồi) Trong thành, không có chút động tĩnh gì cả.

(Phó)
Dùng sau hình dung từ, biểu thị so sánh, hơn kém.
◎Như: đa ta nhiều hơn chút, dung dị ta dung dị hơn.Một âm là .

(Trợ)
Dùng ở cuối câu, biểu thị thương cảm.
◇Khuất Nguyên : Bàng dương vô sở ỷ, Quảng đại vô sở cực tá! , (Chiêu hồn ) Quanh co không biết nương tựa vào đâu, Rộng bao la không biết đâu là cùng!

ta, như "chúng ta" (vhn)
tá, như "tá (tiếng đứng ở cuối câu)" (btcn)

Nghĩa của 些 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiē]Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 7
Hán Việt: TA
1. một ít; một vài。表示不定的数量;一些。
有些 。
có một ít; có một số; có một vài.
这些 。
những... này
那么些
。 bấy nhiêu
前些 日子。
mấy ngày trước đây.
买些 东西。
mua một ít đồ đạc; mua ít đồ.
2. hơn một chút (dùng sau hình dung từ, biểu thị so sánh)。放在形容词后,表示略微的意思。
稍大些 。
hơi to hơn một chút
更好些 。
càng tốt hơn;
̣(bệnh)
đỡ hơn nhiều.
简单些 。
đơn giản hơn
Từ ghép:
些个 ; 些微 ; 些小 ; 些须 ; 些许 ; 些子

Chữ gần giống với 些:

,

Chữ gần giống 些

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 些 Tự hình chữ 些 Tự hình chữ 些 Tự hình chữ 些

[]

U+5378, tổng 9 nét, bộ Tiết 卩
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4, an1, chang3;
Việt bính: se3;


Nghĩa Trung Việt của từ 卸

(Động) Tháo, cởi, dỡ.
◎Như: tá trang
tháo đồ trang sức, hành trang phủ tá vừa trút hành trang xuống, tá hóa dỡ hàng.
◇Lí Trung : Tá phàm thanh dạ bích giang tân, Nhiễm nhiễm lương phong động bạch tần , (Duy chu thu tróc tập cố nhân Trương Củ đồng bạc ) Tháo buồm lúc đêm thanh ở bến sông xanh, Phất phơ gió mát xao động cỏ bạch tần.

(Động)
Giải trừ, miễn, thoái thác.
◎Như: tá kiên trút gánh nặng, tá chức từ chức, tá nhậm từ chối trách nhiệm, thôi tá trách nhậm thoái thác trách nhiệm, tá tội trút tội.

(Động)
Rụng, rơi.
◎Như: hoa tá hoa rụng.
◇Hồng Lâu Mộng : Mang chủng nhất quá, tiện thị hạ nhật liễu, chúng hoa giai tá, hoa thần thối vị, tu yêu tiễn hành , 便, , 退, (Đệ nhị thập thất hồi) Tiết mang chủng qua rồi, tức là sang mùa hè, các thứ hoa đều rụng, thần hoa thoái vị, nên phải (làm lễ) tiễn hành.

hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (vhn)
tá, như "tá (tránh né, tháo ra)" (gdhn)
xả, như "xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc)" (gdhn)

Nghĩa của 卸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiè]Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 8
Hán Việt: TẠ
1. dỡ; bốc dỡ; tháo dỡ。把运输的东西从运输工具上搬下来。
卸 货。
dỡ hàng
2. cởi。把牲口身上拴的套解开取下来。
卸 牲口。
cởi ách cho súc vật.
3. tháo gỡ (phụ kiện máy móc)。把零件从机械上拆下来。
拆卸 。
tháo rời; tháo dỡ.
4. từ bỏ。解除;推卸。
卸 任。
tước bỏ chức vụ.
卸 责。
chối bỏ trách nhiệm; hết trách nhiệm; cất gánh.
Từ ghép:
卸车 ; 卸货 ; 卸任 ; 卸责 ; 卸装 ; 卸妆

Chữ gần giống với 卸:

,

Chữ gần giống 卸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卸 Tự hình chữ 卸 Tự hình chữ 卸 Tự hình chữ 卸

[]

U+501F, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie4, chang1;
Việt bính: ze3
1. [顧借] cố tá 2. [假借] giả tá 3. [借田] tá điền 4. [借端] tá đoan 5. [借據] tá cứ 6. [借項] tá hạng 7. [借款] tá khoản 8. [借方] tá phương 9. [借光] tá quang 10. [借寫] tá tả 11. [借宿] tá túc 12. [借貸] tá thải 13. [借重] tá trọng 14. [借問] tá vấn;


Nghĩa Trung Việt của từ 借

(Động) Vay, mượn.
◎Như: hữu tá hữu hoàn
có vay có trả.
◇Thủy hử truyện : Trượng phu hựu hoạn liễu bệnh, nhân lai tệ tự tá mễ , (Đệ lục hồi) Chồng lại bệnh, nên tới chùa này vay gạo.

(Động)
Cho vay, cho mượn.
◇Luận Ngữ : Hữu mã giả tá nhân thừa chi (Vệ Linh Công ) Người có ngựa cho người khác mượn cưỡi.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Ngô tri bắc hải lương quảng, khả tá nhất vạn thạch , (Đệ thập nhất hồi) Ta biết Bắc Hải nhiều lương, có thể cho vay một vạn hộc.

(Động)
Giả thác, lợi dụng.
◎Như: tá đao sát nhân mượn dao giết người (lợi dụng người để hại kẻ khác), tá đề phát huy mượn đề tài khác để phát huy ý riêng.
◇Hồng Lâu Mộng : Đãn ngã tưởng, lịch lai dã sử, giai đạo nhất triệt, mạc như ngã giá bất tá thử sáo giả, phản đảo tân kì biệt trí , , , , (Đệ nhất hồi) Nhưng tôi thiết tưởng, những chuyện dã sử xưa nay, đều giẫm lên một vết xe cũ, sao bằng cái chuyện của tôi không mượn khuôn sáo đó, (mà) đảo lộn mới lạ khác biệt.

(Động)
Giúp đỡ.
◇Hán Thư : Tá khách báo cừu (Chu Vân truyện ) Giúp khách báo thù.

(Động)
Khen ngợi.
◇Trâu Dương : Thử bất khả dĩ hư từ tá dã (Ngục trung thượng lương vương thư ) Đây không thể lấy lời hư dối mà khen ngợi vậy.

(Động)
Dựa vào, nhờ.
◎Như: tá trọng nhờ vả.
◇Nguyễn Trãi : Suy nhan tá tửu vựng sanh hồng (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí ) Nét mặt hom hem nhờ có rượu mới sinh vầng hồng.(Liên) Giả sử, giả thiết, nếu như.
◇Nguyên Chẩn : Tá như kim nhật tử, Diệc túc liễu nhất sanh , (Khiển bệnh ) Giá như hôm nay chết, Thì cũng đủ một đời.
tá, như "ai đó tá?" (vhn)

Nghĩa của 借 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiè]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: TÁ
1. mượn; vay。暂时使用别人的物品或金钱;、借进。
向图书馆借书。
mượn sách ở thư viện.
跟人借钱。
mượn tiền người khác.
2. cho mượn; cho vay。把物品或金钱暂时供别人使用;借出。
借书给他。
cho anh ấy mượn sách.
借钱给人。
cho người ta mượn tiền.
3. nhờ; cậy; mượn cớ; viện cớ。假托。
借故。
mượn cớ.
借端。
mượn cớ.
4. dựa vào; mượn; nhân cơ hội; lợi dụng。凭借。
借手(假手)。
mượn tay.
Từ ghép:
借词 ; 借贷 ; 借刀杀人 ; 借端 ; 借方 ; 借风使船 ; 借古讽今 ; 借故 ; 借光 ; 借花献佛 ; 借火 ; 借鉴 ; 借镜 ; 借据 ; 借口 ; 借款 ; 借款 ; 借尸还魂 ; 借宿 ; 借题发挥 ; 借条 ; 借位 ; 借问 ; 借以 ; 借用 ; 借债 ; 借支 ; 借重 ; 借助

Chữ gần giống với 借:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Dị thể chữ 借

, ,

Chữ gần giống 借

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 借 Tự hình chữ 借 Tự hình chữ 借 Tự hình chữ 借

Dịch tá sang tiếng Trung hiện đại:

《量词, 十二个为一打。》một tá bút chì; một lố bút chì.
一打铅笔。
校; 佐; 协助 《辅佐; 辅助。》
《表示判断或解释的语气。》
租借 《租用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tá

:tá (tiếng đứng ở cuối câu)
:phò tá
:ai đó tá?
:tá (tránh né, tháo ra)
:một tá
:một tá
tá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tá Tìm thêm nội dung cho: tá