Cao su chống va đập cửa

Từ: 流量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流量 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúliàng] 1. lưu lượng (dòng chảy)。单位时间内,通过河、渠或管道某处断面的流体的量。通常用立方米/ 秒或公斤/ 秒来表示。
2. lưu lượng (người, xe cộ)。单位时间内,通过一定道路的人员、车辆等的数量。
旅客流量。
lưu lượng hành khách.
交通流量。
lưu lượng giao thông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
流量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流量 Tìm thêm nội dung cho: 流量