Từ: 水碾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水碾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水碾 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐniǎn] cối nghiền giã bằng sức nước。利用水力带动旋转的碾子,多用来碾米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碾

niễn:niễn (trục cán)
水碾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水碾 Tìm thêm nội dung cho: 水碾