Từ: 浆洗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浆洗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浆洗 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngxǐ] giặt hồ; giặt và hồ quần áo。洗并且浆。
衣服浆洗得很干净。
quần áo giặt và hồ rất sạch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浆

tương:tương ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy:giẫy cỏ
rải:rải rác
rảy:rảy nước
tiển:tiển (tên họ)
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
浆洗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浆洗 Tìm thêm nội dung cho: 浆洗