Từ: 测力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 测力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 测力 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèlì] phép đo lực。测定正在做功的力的过程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
测力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 测力 Tìm thêm nội dung cho: 测力