Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 折半 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折半:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiết bán
Chia đôi, xẻ đôi.
◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 狀:
Các hạ! Nhĩ tưởng tam vạn chiết bán, bất thị hữu liễu nhất vạn ngũ thiên liễu mạ?
下! 半, 嗎? (Đệ ngũ hồi).

Nghĩa của 折半 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhébàn] giảm nửa; chia đôi; giảm 50%。减半;对折。
处理品按定价折半出售。
hàng thanh lý bán giảm giá 50% so với giá gốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 
折半 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折半 Tìm thêm nội dung cho: 折半