Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 测谎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 测谎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 测谎 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèhuǎng] phát hiện nói dối。对谎言的测定。
测谎器
máy phát hiện nói dối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc
测谎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 测谎 Tìm thêm nội dung cho: 测谎