Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 浑然 trong tiếng Trung hiện đại:
[húnrán] 1. toàn vẹn; trọn vẹn; nguyên vẹn; hoàn chỉnh。形容完整不可分割。
一体浑然
một khối
浑然天成
toàn vẹn
2. hoàn toàn。完全地;全然。
浑然不觉
hoàn toàn không có cảm giác
浑然不理
hoàn toàn không để ý.
一体浑然
một khối
浑然天成
toàn vẹn
2. hoàn toàn。完全地;全然。
浑然不觉
hoàn toàn không có cảm giác
浑然不理
hoàn toàn không để ý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑
| hồn | 浑: | hồn hậu, hồn nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 浑然 Tìm thêm nội dung cho: 浑然
