Từ: 浪头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浪头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浪头 trong tiếng Trung hiện đại:

[làng·tou] 1. sóng lớn; sóng cả; sóng to; sóng dữ。涌起的波浪。
风大,浪头高。
gió to, sóng lớn.
2. trào lưu; luồng thuỷ triều。比喻潮流。
赶浪头。
bắt kịp trào lưu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
浪头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浪头 Tìm thêm nội dung cho: 浪头