Cao su chống va đập cửa

Từ: 浮名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮名 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúmíng] hư danh。虚名。
浮名虚誉
hư danh hư vinh
不慕浮名
không thích hư danh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
浮名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮名 Tìm thêm nội dung cho: 浮名