Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海派 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎipài] hải phái (một chi phái của Kinh Kịch, lấy phong cách biểu diễn của Thượng Hải làm tiêu biểu.)。以上海为代表的京剧表演风格。泛指在某方面具有上海特色的。
海派服装
phục trang theo hải phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
海派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海派 Tìm thêm nội dung cho: 海派