Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海豚泳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海豚泳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海豚泳 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎitúnyǒng] bơi bướm; bơi kiểu cá heo。游泳的一种姿势,也是游泳项目之一,是蝶泳的变形,两臂的动作跟蝶泳相同,两腿同时上下打水,因像海豚游水的姿势而得名。有时也叫蝶泳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泳

vạnh:tròn vành vạnh
vịnh:vịnh hạ long
海豚泳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海豚泳 Tìm thêm nội dung cho: 海豚泳