Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 涂抹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涂抹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涂抹 trong tiếng Trung hiện đại:

[túmǒ] 1. bôi lên; tô; quét lên。涂1.。
木桩子上涂抹了沥青。
quét hắc ín lên cộc gỗ.
2. viết vẽ bừa bãi; viết vẽ lung tung。涂2.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂

:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
đồ:đồ tất (phết sơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹

mạt:mạt tường (trát hồ)
涂抹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涂抹 Tìm thêm nội dung cho: 涂抹