Từ: 延长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 延长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 延长 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáncháng]
kéo dài。 向长的方面发展。
路线延长一百二十里。
con đường này kéo dài thêm 120 dặm
会议延长了三天。
hội nghị kéo dài thêm ba ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
延长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 延长 Tìm thêm nội dung cho: 延长