Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 出头露面 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出头露面:
Nghĩa của 出头露面 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūtóulòumiàn] 1. xuất đầu lộ diện; xuất hiện trước công chúng。在公众的场合出现。
他不爱出头露面。
anh ấy không thích xuất hiện trước công chúng.
2. ra mặt; đứng ra (làm)。出面(做事)。
他不爱出头露面。
anh ấy không thích xuất hiện trước công chúng.
2. ra mặt; đứng ra (làm)。出面(做事)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 出头露面 Tìm thêm nội dung cho: 出头露面
