cứu tinh
Ngôi sao giúp đỡ. Tỉ dụ người cứu giúp người khác thoát khỏi khổ nạn. ◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀:
Thu Cúc, nhĩ đích cứu tinh ân nhân đáo liễu
秋菊, 你的救星恩人到了 (Đệ tam thập tứ hồi).
Nghĩa của 救星 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 救星 Tìm thêm nội dung cho: 救星
