Cao su chống va đập cửa

Từ: 救星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cứu tinh
Ngôi sao giúp đỡ. Tỉ dụ người cứu giúp người khác thoát khỏi khổ nạn. ◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 狀:
Thu Cúc, nhĩ đích cứu tinh ân nhân đáo liễu
菊, 了 (Đệ tam thập tứ hồi).

Nghĩa của 救星 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùxīng] cứu tinh; người cứu vớt; người cứu thoát。比喻帮助人脱离苦难的集体或个人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
救星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救星 Tìm thêm nội dung cho: 救星