Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 润资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 润资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 润资 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùnzī] tiền nhuận bút; nhuận bút。润笔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 润

nhuận:thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
润资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 润资 Tìm thêm nội dung cho: 润资