Từ: 作梗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作梗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作梗 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuògěng] làm khó dễ; gây trở ngại; cản trở; ngăn cản。从中阻挠,使事情不能顺利进行。
从中作梗
cản trở từ bên trong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梗

chành:chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh
cành:cành hoa, cành tre
cánh:tự lực cánh sinh
cạnh:cạnh bàn
gánh:gồng gánh; gánh vác
ngành:ngọn ngành
ngáng:ngáng lại, ngáng chân
ngánh:ngáng lại, ngáng chân
ngạnh:ương ngạnh
nhành:nhành cây
nhánh:nhánh cây; chi nhánh
作梗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作梗 Tìm thêm nội dung cho: 作梗