Từ: 莲心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莲心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 莲心 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánxīn] 1. tim sen。莲子中的胚芽,绿色,有苦味,中医入药。
2. hạt sen。莲子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莲

liên:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
莲心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莲心 Tìm thêm nội dung cho: 莲心