Từ: môn đô va có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ môn đô va:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mônđôva

Dịch môn đô va sang tiếng Trung hiện đại:

摩尔多瓦 《摩尔多瓦欧洲东部的一个国家, 位于乌克兰和罗马尼亚之间。基什尼奥夫是该国首都。人口4, 439, 502 (2003)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: môn

môn:ngã môn (nhóm mấy người)
môn:ngã môn (nhóm mấy người)
môn:môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)
môn:môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)
môn:khoai môn; Hóc môn (tên địa danh)
môn:chất Md mendelevium
môn:chất Md mendelevium
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: đô

đô:nhất đô bồ đào (một chùm nho)
đô󰄇:đô thị, thủ đô; đô vật
đô𥳉: 
đô:đô thị, thủ đô; đô vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: va

va𠇕:va (hắn, y, nó): nhà va (tức nhà hắn)
va: 
va𠳿:ăn vã
va:va chạm
va𢯠:va vào
va:va vào nhau
va𧥔:va chạm, va vào mặt

Gới ý 39 câu đối có chữ môn:

Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

môn đô va tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: môn đô va Tìm thêm nội dung cho: môn đô va