Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 铃铛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铃铛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铃铛 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng·dang] chuông; lục lạc。指晃荡而发声的铃, 球形或扁圆形而下部或中部开一条口, 里面放金属丸或小石子,式样大小不一,有骡马带的、儿童玩的或做服饰的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铃

linh:linh (cái chuông): môn linh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铛

xanh:cái xanh (chảo bằng đáy)
đương:lang đương (dây xiềng)
铃铛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铃铛 Tìm thêm nội dung cho: 铃铛