Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 淋淋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淋淋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淋淋 trong tiếng Trung hiện đại:

[línlín] rơi; tuôn; đổ。形容水、汗等向下流的样子。
汗淋淋。
đổ mồ hôi.
湿淋淋。
ướt đẫm.
秋雨淋淋。
mưa thu rơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淋

lem:lem luốc
luôm: 
lâm:mưa lâm râm
lấm:lấm bùn
lầm:lầm lội
rướm:rướm máu, rươm rướm nước mắt
rấm:rấm chuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淋

lem:lem luốc
luôm: 
lâm:mưa lâm râm
lấm:lấm bùn
lầm:lầm lội
rướm:rướm máu, rươm rướm nước mắt
rấm:rấm chuối
淋淋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淋淋 Tìm thêm nội dung cho: 淋淋