Từ: 拥军优属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拥军优属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拥军优属 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōngjūnyōushǔ] ủng hộ bộ đội; ưu đãi gia đình quân nhân cách mạng。拥护人民军队,优待革命军人家属。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拥

duồng:duồng dẫy (ruồng rẫy)
dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
ruồng:ruồng rẫy
rúng:rẻ rúng
ủng:ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
拥军优属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拥军优属 Tìm thêm nội dung cho: 拥军优属