Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 拥军优属 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拥军优属:
Nghĩa của 拥军优属 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōngjūnyōushǔ] ủng hộ bộ đội; ưu đãi gia đình quân nhân cách mạng。拥护人民军队,优待革命军人家属。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拥
| duồng | 拥: | duồng dẫy (ruồng rẫy) |
| dùng | 拥: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| ruồng | 拥: | ruồng rẫy |
| rúng | 拥: | rẻ rúng |
| ủng | 拥: | ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 优
| ưu | 优: | ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 属
| chúc | 属: | tiền hậu tương chúc (nối với nhau) |
| thuộc | 属: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |

Tìm hình ảnh cho: 拥军优属 Tìm thêm nội dung cho: 拥军优属
