Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 清点 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngdiǎn] kiểm kê; kiểm soát。清理查点。
清点物资。
kiểm kê vật tư.
清点物资。
kiểm kê vật tư.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 清点 Tìm thêm nội dung cho: 清点
