Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蕭然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕭然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiêu nhiên
Nhiễu loạn, không yên. ◇Hán Thư :
Bắc biên tiêu nhiên khổ binh
兵 (Trương Thang truyện 傳).Vắng lặng, tiêu điều. ◇Phạm Trọng Yêm 淹:
Mãn mục tiêu nhiên, cảm cực nhi bi giả hĩ
滿, 矣 (Nhạc Dương Lâu kí 記).Thưa thớt, trống trải. ◇Diệp Thích 適:
Tấn phát tiêu nhiên, bôn tẩu vị dĩ, khả thán dã
, 已, 也 (Đề Lâm Tú văn tập 集).Sơ sài, giản lậu. ◇Lục Du :
Duy dư sổ quyển tàn thư tại, Phá khiếp tiêu nhiên tiếu lão nô
在, 奴 (Tự tiếu ).Tiêu sái, nhàn dật. ◇Tô Thức 軾:
Ái kì ngữ thanh giản, tiêu nhiên hữu xuất trần chi tư
簡, 姿 (Du Huệ San thi tự 序).

Nghĩa của 萧然 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāorán] tiêu điều vắng vẻ。寂寞冷落;形容空虚。
四壁萧然。
bốn vách trống không.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕭

tiêu:tiêu (họ); tiêu tán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
蕭然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蕭然 Tìm thêm nội dung cho: 蕭然