Chữ 鼩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼩, chiết tự chữ CÂU, CÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼩:

鼩

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鼩

鼩

Chiết tự chữ 鼩

Chiết tự chữ câu, cù bao gồm chữ 鼠 句 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼩 cấu thành từ 2 chữ: 鼠, 句
  • 鼠 thử
  • 句 câu, cú, cấu
  • []

    U+9F29, tổng 18 nét, bộ Thử 鼠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2, tu1;
    Việt bính: keoi4;

    鼩

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼩



    câu, như "câu (loại chuột nhọn mũi hay bắt sâu bọ)" (gdhn)
    cù, như "cù (chuột hay bắt sâu bọ)" (gdhn)

    Nghĩa của 鼩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qú]Bộ: 鼠 - Thử
    Số nét: 22
    Hán Việt: CÙ
    con cù tinh (một loại chuột xạ sống trong rừng, da rất quý)。鼩鼱。
    Từ ghép:
    鼩鼱

    Chữ gần giống với 鼩:

    䶄, 鼥, 鼦, 鼧, 鼩, 鼪, 鼫, 鼬,

    Chữ gần giống 鼩

    齁, 豞, 鼠, 劬, 齣, 句, 茍, 鮈, 岣, 駒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼩 Tự hình chữ 鼩 Tự hình chữ 鼩 Tự hình chữ 鼩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼩

    câu鼩:câu (loại chuột nhọn mũi hay bắt sâu bọ)
    cù鼩:cù (chuột hay bắt sâu bọ)
    鼩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼩 Tìm thêm nội dung cho: 鼩