Chữ 鼩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼩, chiết tự chữ CÂU, CÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼩:
鼩
Pinyin: qu2, tu1;
Việt bính: keoi4;
鼩
Nghĩa Trung Việt của từ 鼩
câu, như "câu (loại chuột nhọn mũi hay bắt sâu bọ)" (gdhn)
cù, như "cù (chuột hay bắt sâu bọ)" (gdhn)
Nghĩa của 鼩 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 鼠 - Thử
Số nét: 22
Hán Việt: CÙ
con cù tinh (một loại chuột xạ sống trong rừng, da rất quý)。鼩鼱。
Từ ghép:
鼩鼱
Số nét: 22
Hán Việt: CÙ
con cù tinh (một loại chuột xạ sống trong rừng, da rất quý)。鼩鼱。
Từ ghép:
鼩鼱
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼩
| câu | 鼩: | câu (loại chuột nhọn mũi hay bắt sâu bọ) |
| cù | 鼩: | cù (chuột hay bắt sâu bọ) |

Tìm hình ảnh cho: 鼩 Tìm thêm nội dung cho: 鼩
