Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 清议 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngyì] dư luận giới thượng lưu (dư luận của giới có tên tuổi về một nhân vật chính trị đôÌng thời)。旧时指名流对当代政治或政治人物的议论。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |

Tìm hình ảnh cho: 清议 Tìm thêm nội dung cho: 清议
