Từ: 渔场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渔场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渔场 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúchǎng] ngư trường; bãi đánh bắt cá。海上集中捕鱼的区域,一般为鱼群密集的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渔

ngư:ngư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
渔场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渔场 Tìm thêm nội dung cho: 渔场