Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 新四军 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnsìjūn] Tân Tứ quân (lực lượng vũ trang cách mạng do Đảng Cộng Sản Trung Quốc lãnh đạo trong thời kỳ kháng chiến chống Nhật.)。中国共产党领导的抗日革命武装,原是红军游击队,1937年抗日战争开始后编为新四军,是华中抗日的主 力。第三次国内革命战争时期跟八路军及其他人民武装一起改编为中国人民解放军。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |

Tìm hình ảnh cho: 新四军 Tìm thêm nội dung cho: 新四军
