Từ: 湖泊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湖泊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 湖泊 trong tiếng Trung hiện đại:

[húpō] ao hồ; hồ。湖的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖

hồ:ao hồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泊

bạc:bội bạc; bạc phếch
湖泊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 湖泊 Tìm thêm nội dung cho: 湖泊