Chữ 鴇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴇, chiết tự chữ BẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴇:

鴇 bảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鴇

Chiết tự chữ bảo bao gồm chữ 匕 十 鳥 hoặc 𠤏 鳥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鴇 cấu thành từ 3 chữ: 匕, 十, 鳥
  • chuỷ, chủy
  • thập
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • 2. 鴇 cấu thành từ 2 chữ: 𠤏, 鳥
  • 𠤏
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • bảo [bảo]

    U+9D07, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bao3;
    Việt bính: bou2;

    bảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 鴇

    (Danh) Giống chim như con nhạn, lông cánh loang lổ, chân không có ngón sau, bay không giỏi nhưng biết lội nước.

    (Danh)
    Ngày xưa nói chim bảo là giống rất dâm, cho nên gọi kĩ nữ là bảo nhi
    , mụ dầu hay tú bà là bảo mẫu .

    (Danh)
    Ngựa lông đen trắng lẫn lộn.
    § Cũng gọi là bác .
    bảo, như "bảo (loài gà chân dài)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鴇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,

    Dị thể chữ 鴇

    ,

    Chữ gần giống 鴇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鴇 Tự hình chữ 鴇 Tự hình chữ 鴇 Tự hình chữ 鴇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴇

    bảo:bảo (loài gà chân dài)
    鴇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鴇 Tìm thêm nội dung cho: 鴇