Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鴇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴇, chiết tự chữ BẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴇:
鴇
Biến thể giản thể: 鸨;
Pinyin: bao3;
Việt bính: bou2;
鴇 bảo
(Danh) Ngày xưa nói chim bảo là giống rất dâm, cho nên gọi kĩ nữ là bảo nhi 鴇兒, mụ dầu hay tú bà là bảo mẫu 鴇母.
(Danh) Ngựa lông đen trắng lẫn lộn.
§ Cũng gọi là bác 駁.
bảo, như "bảo (loài gà chân dài)" (gdhn)
Pinyin: bao3;
Việt bính: bou2;
鴇 bảo
Nghĩa Trung Việt của từ 鴇
(Danh) Giống chim như con nhạn, lông cánh loang lổ, chân không có ngón sau, bay không giỏi nhưng biết lội nước.(Danh) Ngày xưa nói chim bảo là giống rất dâm, cho nên gọi kĩ nữ là bảo nhi 鴇兒, mụ dầu hay tú bà là bảo mẫu 鴇母.
(Danh) Ngựa lông đen trắng lẫn lộn.
§ Cũng gọi là bác 駁.
bảo, như "bảo (loài gà chân dài)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鴇:
䲬, 䲭, 䲮, 䲯, 䲰, 䲱, 䲲, 䲳, 䲴, 䲵, 䲸, 䴓, 鳷, 鳸, 鳻, 鳾, 鴁, 鴂, 鴃, 鴄, 鴆, 鴇, 鴈, 鴉, 鴎, 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,Dị thể chữ 鴇
鸨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴇
| bảo | 鴇: | bảo (loài gà chân dài) |

Tìm hình ảnh cho: 鴇 Tìm thêm nội dung cho: 鴇
