Cao su chống va đập cửa

Từ: 祝嘏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祝嘏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chúc hỗ
Ngày xưa chỉ người phụ trách tế tự tông miếu.
◇Khổng Tử gia ngữ 語:
Chư hầu tế xã tắc tông miếu, thượng hạ giai phụng kì điển, nhi chúc hỗ mạc cảm  dịch kì thường pháp
廟, 典, 法 (Lễ vận 運) Chư hầu tế xã tắc tông miếu, trên dưới đều tuân theo nghi thức đó, cho nên người chấp sự tế tự tông miếu không thể mạo muội thay đổi phép thường được.Văn từ dùng khi tế tự, cầu cúng.Ngày xưa chúc thọ cho vua gọi là
chúc hỗ
. Sau phiếm chỉ chúc thọ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝

chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
chóc:chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi)
chúc:chúc mừng
chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chốc:bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc
dốc:dốc túi; leo dốc
gióc:gióc tóc (bện tóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘏

hỗ:chúc hỗ (chúc thọ)
祝嘏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祝嘏 Tìm thêm nội dung cho: 祝嘏