Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 点缀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点缀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点缀 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnzhuì] 1. điểm xuyết; tô điểm; tô vẽ; trang điểm。加以衬托或装饰,使原有事物更加美好。
蔚蓝的天空点缀着朵朵白云。
bầu trời xanh thẫm được tô điểm vài cụm mây trắng.
青松翠柏把烈士陵园点缀得格外肃穆。
tùng bách xanh tươi càng tô điểm thêm cho nghĩa trang liệt sĩ thêm trang nghiêm.
2. lấp chỗ trống; thêm vào cho đủ số。装点门面;应景儿;凑数儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缀

chuế:chuế (âm khác của Xuyết)
xuyết:bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)
点缀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点缀 Tìm thêm nội dung cho: 点缀