Chữ 姮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姮, chiết tự chữ HẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姮:

姮 hằng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 姮

姮

Chiết tự chữ 姮

Chiết tự chữ hằng bao gồm chữ 女 亘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姮 cấu thành từ 2 chữ: 女, 亘
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 亘 cắng, cứng, hoàn, hẵng, tuyên
  • hằng [hằng]

    U+59EE, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: heng2;
    Việt bính: hang4;

    姮 hằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 姮

    (Danh) Hằng Nga 姮娥 tương truyền Hằng Nga là vợ Hậu Nghệ 后羿, ăn cắp thuốc tràng sinh rồi bay lên mặt trăng, hóa làm tiên nữ. Hằng Nga 姮娥 cũng dùng để chỉ ánh sáng trăng.
    § Còn gọi là Thường Nga 嫦娥 (hoặc 常娥), để tránh tên húy của Hán Văn Đế 文帝.
    hằng, như "hằng nga" (vhn)

    Nghĩa của 姮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [héng]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: HẰNG
    Hằng Nga; chị Hằng; Thường Nga。(姮娥)嫦娥。

    Chữ gần giống với 姮:

    㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,

    Chữ gần giống 姮

    婛, 媗, 媑, 媒, 媓, 媔, 媕, 媖, 媘, 媏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姮 Tự hình chữ 姮 Tự hình chữ 姮 Tự hình chữ 姮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姮

    hằng姮:hằng nga
    姮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姮 Tìm thêm nội dung cho: 姮