Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 姮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姮, chiết tự chữ HẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姮:

姮 hằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 姮

Chiết tự chữ hằng bao gồm chữ 女 亘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姮 cấu thành từ 2 chữ: 女, 亘
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • cắng, cứng, hoàn, hẵng, tuyên
  • hằng [hằng]

    U+59EE, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: heng2;
    Việt bính: hang4;

    hằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 姮

    (Danh) Hằng Nga tương truyền Hằng Nga là vợ Hậu Nghệ 羿, ăn cắp thuốc tràng sinh rồi bay lên mặt trăng, hóa làm tiên nữ. Hằng Nga cũng dùng để chỉ ánh sáng trăng.
    § Còn gọi là Thường Nga (hoặc ), để tránh tên húy của Hán Văn Đế .
    hằng, như "hằng nga" (vhn)

    Nghĩa của 姮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [héng]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: HẰNG
    Hằng Nga; chị Hằng; Thường Nga。(姮娥)嫦娥。

    Chữ gần giống với 姮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

    Chữ gần giống 姮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姮 Tự hình chữ 姮 Tự hình chữ 姮 Tự hình chữ 姮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姮

    hằng:hằng nga
    姮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姮 Tìm thêm nội dung cho: 姮