Từ: 湿气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湿气:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 湿

Nghĩa của 湿气 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīqì] bệnh thấp (các triệu chứng lên nấm ở chân tay, ngứa mẩn)。中医指湿疹、手癣、脚癣等症。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湿

thấp湿:thấp bé; thấp thoáng; tê thấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
湿气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 湿气 Tìm thêm nội dung cho: 湿气