Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 愛物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愛物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ái vật
Thương yêu vạn vật. ◇Mạnh Tử 子:
Thân thân nhi nhân dân, nhân dân nhi ái vật
, 物 (Tận tâm thượng 上).Vật mình yêu thích. ◇Trương Hỗ 祜:
Trường niên vô ái vật, Thâm thoại thiểu tình nhân
物, 人 (Tương chí Hành Dương đạo trung tác 作).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái:ngần ngại,ái ngại
áy:cỏ áy bóng tà (héo úa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
愛物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愛物 Tìm thêm nội dung cho: 愛物