Từ: 愛物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愛物:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 愛 • 物

ái vật
Thương yêu vạn vật. ◇Mạnh Tử 孟子:
Thân thân nhi nhân dân, nhân dân nhi ái vật
親親而仁民, 仁民而愛物 (Tận tâm thượng 盡心上).Vật mình yêu thích. ◇Trương Hỗ 張祜:
Trường niên vô ái vật, Thâm thoại thiểu tình nhân
長年無愛物, 深話少情人 (Tương chí Hành Dương đạo trung tác 將至衡陽道中作).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái愛:ngần ngại,ái ngại
áy愛:cỏ áy bóng tà (héo úa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật
愛物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愛物 Tìm thêm nội dung cho: 愛物