ái vật
Thương yêu vạn vật. ◇Mạnh Tử 孟子:
Thân thân nhi nhân dân, nhân dân nhi ái vật
親親而仁民, 仁民而愛物 (Tận tâm thượng 盡心上).Vật mình yêu thích. ◇Trương Hỗ 張祜:
Trường niên vô ái vật, Thâm thoại thiểu tình nhân
長年無愛物, 深話少情人 (Tương chí Hành Dương đạo trung tác 將至衡陽道中作).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛
| ái | 愛: | ngần ngại,ái ngại |
| áy | 愛: | cỏ áy bóng tà (héo úa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 愛物 Tìm thêm nội dung cho: 愛物
