Từ: 寒窗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒窗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒窗 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánchuāng] gian khổ học tập (học hành sinh hoạt)。比喻艰苦的读书生活。
十年寒窗
mười năm gian khổ học tập; mười năm đèn sách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗

song:cửa song (cửa sổ)
寒窗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒窗 Tìm thêm nội dung cho: 寒窗