Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tạp âm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tạp âm:
Nghĩa tạp âm trong tiếng Việt:
["- Những tiếng động có hại cho các âm thanh phát bằng sóng vô tuyến điện."]Dịch tạp âm sang tiếng Trung hiện đại:
杂音 《人或动物的心、肺等或机器装置等因发生障碍或受到干扰而发出的不正常的声音。》噪音 《音高和音强变化混乱、听起来不谐和的声音。是由发音体不规则的振动而产生的(区别于"乐音")。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tạp
| tạp | 卅: | tạp (ba mươi) |
| tạp | 卉: | tạp (ba mươi) |
| tạp | 卡: | tạp (chặn lại) |
| tạp | 咔: | tạp (phiên âm) |
| tạp | 杂: | tạp chí, tạp phẩm |
| tạp | 朵: | tạp phẩm |
| tạp | 襍: | tạp phẩm |
| tạp | 雜: | tạp chí, tạp phẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: âm
| âm | 喑: | âm vang |
| âm | 𤋾: | âm ỉ |
| âm | 瘖: | âm (bệnh câm) |
| âm | 窨: | âm (ướp hương trà) |
| âm | 萻: | ấm cúng, ấm áp |
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
| âm | 隂: | âm thầm |
| âm | 陰: | âm dương |
| âm | 音: | âm thanh |

Tìm hình ảnh cho: tạp âm Tìm thêm nội dung cho: tạp âm
