Từ: kì lộ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kì lộ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lộ

kì lộ
§ Cũng viết là
kì lộ
.Đường nhỏ rẽ ra từ đường lớn. ◇Tào Thực 植:
Mĩ nữ yêu thả nhàn, Thái tang kì lộ gian
閑, 間 (Mĩ nữ thiên 篇).Tỉ dụ con đường lầm lạc. ◎Như:
tha nhân giao hữu bất thận nhi ngộ nhập kì lộ
.

Nghĩa chữ nôm của chữ: kì

:kì cọ
:Bắc kì
:kì (núi oằn oèo)
:kì (số lẻ không chẵn)
:Kì (tên núi ở Thiểm Tây); kì thị
:kì khu đích sơn lộ (đường núi gồ ghề)
:kì cạch; kì cọ; kì kèo
:quốc kì
:quốc kì
:kì vọng; gắng làm cho kì được
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
:kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ)
:băng kì lâm (phiên âm ice cream)
:kì (ngọc quý); kì tài
:kì (ngọc quý)
:kinh kì
󰎪: 
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
:kì (bộ gốc)
: 
:kì đảo (cầu thần), kì niên (cầu được mùa)
:kì (may mắn tốt đẹp)
:kì (mầu xanh thâm)
:kì lão (tuổi quá 60)
:hoàng kì (dược thảo)
:hoàng kì (dược thảo)
:kì (trứng rận)
:kì (trứng rận)
:kì (trứng rận)
: 
:kì (ngựa ô)
:kì (ngựa ô)
:kì thu (cá dorado)
:kì thu (cá dorado)
:bối kì (vây cá)
:bối kì (vây cá)
:kì lân

Nghĩa chữ nôm của chữ: lộ

lộ:hối lộ
lộ:hối lộ
lộ:quốc lộ
lộ:lộ (mứt): hồng quả lộ
lộ:lộ ra
lộ:lộ (con cò)
lộ:lộ (con cò)
kì lộ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kì lộ Tìm thêm nội dung cho: kì lộ