Chữ 瓊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓊, chiết tự chữ QUÀNH, QUÝNH, QUẠNH, QUẦNG, QUỀNH, QUỲNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓊:
Pinyin: qiong2, xuan2;
Việt bính: king4;
瓊 quỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 瓊
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.(Danh) Trò chơi thời xưa, giống như con xúc xắc.
(Danh) Quỳnh hoa 瓊花 hoa quỳnh.
§ Cũng gọi là đàm hoa 曇花. Còn có tên là nguyệt hạ mĩ nhân 月下美人.
(Danh) Tên gọi khác của đảo Hải Nam 海南 (Trung quốc).
(Tính) Tốt đẹp, ngon, quý, tinh mĩ.
◎Như: quỳnh tương 瓊漿 rượu ngon, quỳnh lâu ngọc vũ 瓊樓玉宇: (1) lầu gác làm bằng ngọc đẹp, (2) chỗ ở của thần tiên, (3) cung điện ở trên mặt trăng.
quỳnh, như "quỳnh dao" (vhn)
quạnh, như "cô quạnh" (btcn)
quầng, như "quầng mắt" (btcn)
quýnh, như "lính quýnh" (btcn)
quành, như "quành lại (quay lại)" (gdhn)
quềnh, như "quềnh quàng" (gdhn)
Chữ gần giống với 瓊:
瓊,Dị thể chữ 瓊
琼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓊
| quành | 瓊: | quành lại (quay lại) |
| quýnh | 瓊: | lính quýnh |
| quạnh | 瓊: | cô quạnh |
| quầng | 瓊: | quầng mắt |
| quềnh | 瓊: | quềnh quàng |
| quỳnh | 瓊: | quỳnh dao |
Gới ý 15 câu đối có chữ 瓊:
Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên
Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh
Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong
Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu
Quỳnh lâu nguyệt hạo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan
Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hoa hương rượu tựa lan
Quỳnh lâu nguyệt giảo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan
Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hương hoa rượu ngát hương
Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng
Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

Tìm hình ảnh cho: 瓊 Tìm thêm nội dung cho: 瓊
