Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 滑轮组 trong tiếng Trung hiện đại:
[huálúnzǔ] tổ hợp ròng rọc; hệ thống ròng rọc。由定滑轮和动滑轮组成的滑轮装置。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑
| cốt | 滑: | |
| gột | 滑: | gột rửa |
| gụt | 滑: | |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮
| luân | 轮: | luân phiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 组
| tổ | 组: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |

Tìm hình ảnh cho: 滑轮组 Tìm thêm nội dung cho: 滑轮组
