Từ: 滑轮组 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滑轮组:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滑 • 轮 • 组

Nghĩa của 滑轮组 trong tiếng Trung hiện đại:

[huálúnzǔ] tổ hợp ròng rọc; hệ thống ròng rọc。由定滑轮和动滑轮组成的滑轮装置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt滑: 
gột滑:gột rửa
gụt滑: 
hoạt滑:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân轮:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ组:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
滑轮组 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滑轮组 Tìm thêm nội dung cho: 滑轮组