Chữ 栊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栊, chiết tự chữ LONG, LUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栊:

栊 long

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 栊

Chiết tự chữ long, lung bao gồm chữ 木 龙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栊 cấu thành từ 2 chữ: 木, 龙
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • long, sủng
  • long [long]

    U+680A, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 櫳;
    Pinyin: long2, lao2, yue4;
    Việt bính: lung4;

    long

    Nghĩa Trung Việt của từ 栊

    Giản thể của chữ .
    lung, như "lung (cửa sổ, cái chuồng)" (gdhn)

    Nghĩa của 栊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (櫳)
    [lóng]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: LUNG, LONG
    1. cửa sổ。窗户。
    房栊。
    cửa sổ phòng.
    帘栊(带帘子的窗户)。
    rèm cửa sổ.
    2. chuồng (nuôi súc vật)。养兽的栅拦。

    Chữ gần giống với 栊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 栊

    ,

    Chữ gần giống 栊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栊 Tự hình chữ 栊 Tự hình chữ 栊 Tự hình chữ 栊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 栊

    lung:lung (cửa sổ, cái chuồng)
    栊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栊 Tìm thêm nội dung cho: 栊