Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 栊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栊, chiết tự chữ LONG, LUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栊:
栊
Biến thể phồn thể: 櫳;
Pinyin: long2, lao2, yue4;
Việt bính: lung4;
栊 long
lung, như "lung (cửa sổ, cái chuồng)" (gdhn)
Pinyin: long2, lao2, yue4;
Việt bính: lung4;
栊 long
Nghĩa Trung Việt của từ 栊
Giản thể của chữ 櫳.lung, như "lung (cửa sổ, cái chuồng)" (gdhn)
Nghĩa của 栊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫳)
[lóng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: LUNG, LONG
1. cửa sổ。窗户。
房栊。
cửa sổ phòng.
帘栊(带帘子的窗户)。
rèm cửa sổ.
2. chuồng (nuôi súc vật)。养兽的栅拦。
[lóng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: LUNG, LONG
1. cửa sổ。窗户。
房栊。
cửa sổ phòng.
帘栊(带帘子的窗户)。
rèm cửa sổ.
2. chuồng (nuôi súc vật)。养兽的栅拦。
Chữ gần giống với 栊:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 栊
櫳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栊
| lung | 栊: | lung (cửa sổ, cái chuồng) |

Tìm hình ảnh cho: 栊 Tìm thêm nội dung cho: 栊
