Từ: 急进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急进 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíjìn] 1. cấp tiến。急于改革和进取。
急进派。
phái cấp tiến.
2. tiến nhanh về phía trước。快速前进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
急进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急进 Tìm thêm nội dung cho: 急进