Từ: 万岁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万岁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万岁 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànsuì] 1. muôn năm; muôn tuổi。千秋万世,永远存在(祝愿的话)。
2. đấng vạn tuế。封建时代臣民对皇帝的称呼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
万岁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万岁 Tìm thêm nội dung cho: 万岁