Từ: 滴水成冰 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滴水成冰:
Nghĩa của 滴水成冰 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīshuǐchéngbīng] lạnh thấu xương; rét căm căm; rét buốt; trời rét cắt da; trời lạnh thấu xương。水一滴下来就冻成冰,形容天气十分寒冷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴
| nhích | 滴: | nhúc nhích |
| nhếch | 滴: | nhếch nhác |
| rích | 滴: | rả rích |
| trích | 滴: | trích (nhỏ giọt) |
| tách | 滴: | lách tách |
| tích | 滴: | tích (giọt nước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |

Tìm hình ảnh cho: 滴水成冰 Tìm thêm nội dung cho: 滴水成冰
