Cao su chống va đập cửa
Chữ 崗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崗, chiết tự chữ CƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崗:
崗
Biến thể giản thể: 岗;
Pinyin: gang3, gang1;
Việt bính: gong1
1. [崗位] cương vị;
崗 cương
(Danh) Đồi, gò.
◎Như: cương loan khởi phục 崗巒起伏 đồi núi nhấp nhô.
(Danh) Chỗ đứng canh gác, đồn.
◎Như: trạm cương 站崗 đứng gác, bố cương 布崗 bố trí canh gác, hoán cương 換崗 đổi gác.
(Danh) Tỉ dụ chức trách, nhiệm vụ, bổn phận.
◎Như: cương vị 崗位 nhiệm vụ.
cương, như "cảnh dương cương (dãy Jingyang)" (gdhn)
Pinyin: gang3, gang1;
Việt bính: gong1
1. [崗位] cương vị;
崗 cương
Nghĩa Trung Việt của từ 崗
(Danh) Cũng như cương 岡.(Danh) Đồi, gò.
◎Như: cương loan khởi phục 崗巒起伏 đồi núi nhấp nhô.
(Danh) Chỗ đứng canh gác, đồn.
◎Như: trạm cương 站崗 đứng gác, bố cương 布崗 bố trí canh gác, hoán cương 換崗 đổi gác.
(Danh) Tỉ dụ chức trách, nhiệm vụ, bổn phận.
◎Như: cương vị 崗位 nhiệm vụ.
cương, như "cảnh dương cương (dãy Jingyang)" (gdhn)
Chữ gần giống với 崗:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崗
| cương | 崗: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |

Tìm hình ảnh cho: 崗 Tìm thêm nội dung cho: 崗
