Cao su chống va đập cửa

Chữ 崗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崗, chiết tự chữ CƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崗:

崗 cương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 崗

Chiết tự chữ cương bao gồm chữ 山 岡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

崗 cấu thành từ 2 chữ: 山, 岡
  • san, sơn
  • cương
  • cương [cương]

    U+5D17, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gang3, gang1;
    Việt bính: gong1
    1. [崗位] cương vị;

    cương

    Nghĩa Trung Việt của từ 崗

    (Danh) Cũng như cương .

    (Danh)
    Đồi, gò.
    ◎Như: cương loan khởi phục đồi núi nhấp nhô.

    (Danh)
    Chỗ đứng canh gác, đồn.
    ◎Như: trạm cương đứng gác, bố cương bố trí canh gác, hoán cương đổi gác.

    (Danh)
    Tỉ dụ chức trách, nhiệm vụ, bổn phận.
    ◎Như: cương vị nhiệm vụ.
    cương, như "cảnh dương cương (dãy Jingyang)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 崗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

    Dị thể chữ 崗

    , ,

    Chữ gần giống 崗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 崗 Tự hình chữ 崗 Tự hình chữ 崗 Tự hình chữ 崗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 崗

    cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
    崗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 崗 Tìm thêm nội dung cho: 崗