Từ: 这么样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 这么样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 这么样 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhè·meyàng] như vậy; như thế; thế này。这样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 这

giá:giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 么

ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
这么样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 这么样 Tìm thêm nội dung cho: 这么样