Từ: quân đội chính quy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quân đội chính quy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quân • đội • chính • quy

Dịch quân đội chính quy sang tiếng Trung hiện đại:

国防军 《保卫国家的正规军。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quân

quân军:quân đội
quân龟:quân liệt (nứt nẻ)
quân匀:quân phân (chia đều)
quân君:người quân tử
quân均:quân bình
quân󰄹:quân lính
quân抣: 
quân皲:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân皸:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân筠:quân (cật tre già)
quân軍:quân lính
quân鈞:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân钧:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân󰛏:quân liệt (nứt nẻ)
quân龜:quân liệt (nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đội

đội憝:đội (oán hận)
đội队:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
đội隊:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: chính

chính政:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chính酲: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: quy

quy龟:(con rùa)
quy归:vu quy
quy𱀠:quy công
quy歸:vu quy
quy皈:quy y
quy規:quy củ
quy规:quy luật
quy龜:(con rùa)

Gới ý 15 câu đối có chữ quân:

掛劍若為情黃菊花開人去後,思君在何處白楊秋凈月明時

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

細柳營中親淑女,夭桃華裏指軍符

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

quân đội chính quy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quân đội chính quy Tìm thêm nội dung cho: quân đội chính quy