Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 潮脑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潮脑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潮脑 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháonǎo] long não。有机化合物,分子式C10H16O,无色透明的固体,味道苦,有清凉的香味。是用樟树的枝叶提制的。日常用来防虫蛀,工业上供制赛璐珞、炸药、香料等。医药上可以做强心剂和防腐剂。见〖樟脑〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não
潮脑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潮脑 Tìm thêm nội dung cho: 潮脑